Máy làm mềm nước treo tường Ecotar R50
Còn hàng
15,900,000₫
Máy làm mềm nước tắm RL-R50 là thiết bị làm mềm nước chuyên dụng cho phòng tắm, được thiết kế để lắp đặt cùng bình nóng lạnh (điện hoặc gas). Sản phẩm sử dụng công nghệ hạt nhựa trao đổi ion cation Na giúp loại bỏ độ cứng của nước (canxi, magie), trả lại nguồn nước mềm mại, hạn chế khô da – xơ tóc và ngăn cáu cặn bám trên thiết bị. Van điều khiển lõi gốm tích hợp độ chính xác cao kết hợp bình chứa hạt nhựa chịu nhiệt cao đảm bảo độ bền và an toàn khi sử dụng lâu dài.
Thiết kế chuyên lắp đặt trong phòng tắm
- Làm mềm nước cứng cho phòng tắm – Loại bỏ ion gây cứng nước, giúp da bớt khô, tóc mềm mượt hơn và giảm cảm giác “rít” sau khi tắm.
- Bảo vệ bình nóng lạnh & thiết bị – Nước mềm hạn chế cáu cặn canxi bám vào thanh đốt và đường ống, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Van điều khiển lõi gốm tích hợp – Cơ cấu lõi gốm độ chính xác cao, vận hành ổn định, bền bỉ.
- Bình chứa hạt nhựa chịu nhiệt cao – Đảm bảo an toàn và độ tin cậy của sản phẩm.
- Thêm muối tiện lợi qua nắp hông – Dễ dàng bổ sung muối tái sinh trong quá trình sử dụng hằng ngày.
- Hệ thống cảm biến thông minh – Cảm biến rò rỉ nước và cảm biến mức muối, kèm chức năng nhắc tái sinh và nhắc thêm muối.
- Tự động tái sinh hạt nhựa – Mặc định tái sinh lúc 01:00 sáng, khôi phục khả năng làm mềm nước.
- Màn hình hiển thị trực quan – Hiển thị lượng nước mềm còn lại (L) và lưu lượng nước đầu ra (Lpm).
- Lắp đặt linh hoạt – Hỗ trợ cả kiểu treo tường và đặt dưới tủ/gầm.

Làm mềm nước bằng trao đổi ion và van điều khiển tự động
Máy sử dụng hạt nhựa trao đổi cation Na. Khi nước cứng đi qua, các ion canxi và magie được giữ lại và thay thế bằng ion natri, tạo ra nước mềm. Khi khả năng làm mềm giảm dần, máy tự động thực hiện chu trình tái sinh bằng dung dịch muối chuyên dụng để khôi phục hạt nhựa. Quá trình tái sinh diễn ra tự động theo lịch cài đặt (mặc định 01:00 sáng), với hai chế độ:
- Chế độ thường (Conventional): công suất xử lý ~700 L/lần
- Chế độ tiết kiệm (Economical): công suất xử lý ~900 L/lần, tiết kiệm muối hơn

Lắp đặt treo tường hoặc để gầm linh hoạt
- Vị trí lắp đặt: Lắp gần bình nóng lạnh, đầu vào nối với đường nước lạnh, đầu ra nối tới bình nóng lạnh. Có thể treo tường hoặc đặt dưới tủ.
- Yêu cầu trước khi lắp: Do thợ chuyên nghiệp thực hiện; kiểm tra áp lực nước trong khoảng 0,1 – 0,4 MPa (nếu thấp hơn cần lắp bơm tăng áp). Khóa van nước tổng và ngắt điện trước khi lắp.
- Đường xả: Không nối trực tiếp ra cống; cần có khoảng hở (≈10cm) giữa ống xả và miệng cống để tránh hút ngược.
- Lưu ý vị trí: Tránh gần thiết bị sinh nhiệt/lửa, nơi có khí dễ cháy, ánh nắng trực tiếp, mưa gió, từ trường mạnh hoặc nơi dễ rung lắc. Bề mặt lắp đặt phải chịu được tải trọng ≥ 4 lần trọng lượng máy khi đầy nước.

Dễ dàng bảo trì bảo dưỡng
- Bổ sung muối định kỳ để đảm bảo hiệu quả làm mềm nước.
- Thay hạt nhựa sau khoảng 4 năm sử dụng để duy trì hiệu suất.
- Thường xuyên kiểm tra rò rỉ ở máy và các khớp nối ống nước; kiểm tra dây điện, nguồn điện.
- Nếu lâu ngày không sử dụng (trên 12 tháng), nên báo dịch vụ sau bán hàng để thay vật liệu lọc trước khi dùng lại.
- Máy có chế độ chuông báo và đèn báo khi cần đổ muối, dễ dàng tự bổ sung trong quá trình sử dụng
Lưu ý: Thông số và hình thức sản phẩm có thể thay đổi theo phiên bản thực tế của nhà sản xuất mà không báo trước.

Thành phần sản phẩm: Tấm kính, vỏ trước, bo mạch hiển thị, vỏ giữa, cảm biến rò rỉ nước, cảm biến mức muối, thùng muối, chân đỡ cố định, vỏ sau, giá treo tường, giếng muối & van muối, bình hạt nhựa, cụm van điều khiển.
| Thông số | RL-R50 |
|---|---|
| Kích thước (R×S×C, mm) | 350 × 191 × 512 |
| Trọng lượng (chưa có nước) | 11 kg |
| Áp lực nước | 0,1 – 0,4 MPa |
| Nhiệt độ nước | Khuyến nghị 5 – 50°C, tối đa không quá 75°C |
| Nguồn điện | Vào 220V~/50Hz – Ra 12V⎓/1500mA |
| Vật liệu xử lý nước | Hạt nhựa trao đổi cation Na |
| Muối tái sinh | Muối chuyên dụng cho máy làm mềm |
| Lưu lượng định mức | 600 L/h |
| Công suất xử lý nước | 900 L (tiết kiệm) / 700 L (thường) |
| Dung tích hạt nhựa | 4,8 L |
| Đường xả | 1/4″ |
| Đầu vào / đầu ra | G1/2 |
| Chất lượng nước đầu vào | Nước máy đạt QCVN/GB 5749-2006 (nước sinh hoạt) |





















